Số Hóa Trị của Nguyên Tố: Bí Quyết Ghi Nhớ Dễ Dàng

Hóa trị là gì?

Hóa trị của một nguyên tố là số liên kết hóa học mà 1 nguyên tử của nguyên tố đó tạo nên trong phân tử. Hóa trị của nguyên tố trong hợp chất ion là điện hóa trị, có giá trị bằng với điện tích của ion tạo thành từ nguyên tố đó.

Ví dụ:

  • Trong NaCl, Na có điện hóa trị 1+ và Cl có điện hóa trị 1−.
  • Trong H2O, H có điện hóa trị 1+ và O có điện hóa trị 2−.

Lưu ý:

  • Quy ước, điện hóa trị của nguyên tố được biểu diễn bằng cách ghi giá trị điện tích trước, dấu của điện tích sau.
  • Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IA, IIA, IIIA có thể nhường số e ở lớp ngoài cùng tương ứng là 1, 2, 3 và có điện hóa trị là 1+, 2+, 3+…
  • Các nguyên tố phi kim thuộc nhóm VIA, VIIA,… có 6, 7 e ở lớp ngoài cùng, do đó, chúng có thể nhận thêm 2 hay 1 electron vào lớp ngoài cùng (để đủ 8 e), nên có điện hóa trị 2−, 1−…

Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị: Trong các hợp chất cộng hóa trị, hóa trị của một nguyên tố được xác định bằng số liên kết cộng hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử và được gọi là cộng hóa trị của nguyên tố đó.

Bảng hóa trị của các nguyên tố trong hóa học thường gặp

Dưới đây là danh sách các nguyên tố thường gặp nhất khi làm bài tập hóa học, hãy ghi nhớ bảng này để hoàn thành bài dễ dàng hơn.

Bảng hóa trị các nguyên tố trong hóa học thường gặp

Số proton Tên Nguyên tố Ký hiệu hoá học Kim loại/Phi kim Nguyên tử khối Hoá trị
1 Hiđro H Phi kim 1 I
2 Heli He Phi kim 4
3 Liti Li Kim loại 7 I
4 Beri Be Kim loại 9 II
5 Bo B Á kim 11 III
6 Cacbon C Phi kim 12 IV, II
7 Nitơ N Phi kim 14 II, III, IV…
8 Oxi O Phi kim 16 II
9 Flo F Phi kim 19 I
10 Neon Ne Phi kim 20
11 Natri Na Kim loại 23 I
12 Magie Mg Kim loại 24 II
13 Nhôm Al Kim loại 27 III
14 Silic Si Á kim 28 IV
15 Photpho P Phi kim 31 III, V
16 Lưu huỳnh S Phi kim 32 II, IV, VI
17 Clo Cl Phi kim 35,5 I,…
18 Argon Ar Phi kim 39,9
19 Kali K Kim loại 39 I
20 Canxi Ca Kim loại 40 II
.
.
.
24 Crom Cr Kim loại 52 II, III
25 Mangan Mn Kim loại 55 II, IV, VII…
26 Sắt Fe Kim loại 56 II, III
29 Đồng Cu Kim loại 64 I, II
30 Kẽm Zn Kim loại 65 II
35 Brom Br Phi kim 80 I…
47 Bạc Ag Kim loại 108 I
56 Bari Ba Kim loại 137 II
80 Thuỷ ngân Hg Kim loại 201 I, II
82 Chì Pb Kim loại 207 II, IV

Ghi chú:

  • Khi liên kết nguyên tử Hidro với kim loại, nguyên tố phi kim thể thể hiện một hóa trị và là hóa trị được ghi đầu tiên trong bảng.
  • Kim loại có nhiều hóa trị thường gặp là sắt, đồng, Mangan,..
  • Phi kim có nhiều hóa trị thường gặp là Cacbon, Nitơ, Lưu huỳnh,…

Bảng hóa trị của gốc axit, bazơ hay gặp khi làm bài tập

Danh sách hóa trị một số gốc axit, bazơ

Tên nhóm Hoá trị Gốc axit Axit tương ứng Tính axit
Hiđroxit(*) (OH); Nitrat (NO3) I NO3 HNO3 Mạnh
Sunfat (SO4); Cacbonat (CO3) II SO4 H2SO4 Mạnh
Photphat (PO4) I, II, III Cl HCl Mạnh
(*): Tên này dùng trong các hợp chất với kim loại.
PO4 H3PO4 Trung bình
CO3 H2CO3 Rất yếu (không tồn tại)

Trên đây là bảng hóa trị lớp 8 của các nhóm mà các bạn đã được học, cụ thể:

    • Hóa trị nhóm -OH là I
  • Hóa trị của -NO3 là I
  • Hóa trị của =SO4 là II
  • Hóa trị của =CO3 là II
  • Hóa trị nhóm PO4 là I, II, III, tương ứng với đó, khi kết hợp với kim loại, nó có thể tạo ra hai loại muối axit và 1 loại muối trung hòa đều chứa gốc PO4.

Xem hóa trị các nguyên tố hóa học ở đâu?

  • Tra cứu tại bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Xem bảng tuần hoàn hoá học
  • Xem tại sách giáo khoa hóa học lớp 8 và lớp 10
  • Xem bảng hóa trị qua các công cụ tìm kiếm như Chrome, Cốc Cốc, …
  • Xem tại mục bảng hóa trị trên website ihoc.vn

Học thuộc hóa trị của các nguyên tố với bài ca hóa trị

Bài ca hóa trị số 1

Bài ca hoá trị hoá học lớp 8

Bài ca hóa trị số 2

Bài ca hoá trị nâng cao

Chúng tôi hy vọng thông qua bài viết này sẽ giúp các bạn hiểu hơn về bảng hóa trị. Đồng thời nắm vững và ghi nhớ nó bằng cách học thuộc và làm thật nhiều bài tập để đạt được kết quả học tập như ý nhé.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *